- 虍hô(đầu hổ (bộ thủ))
- 几kỷ(cái bàn nhỏ, chân quỳ)
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
tướng dũng mãnh; hổ tướng
Anh ấy là một hổ tướng.
tướng dũng mãnh; hổ tướng
Anh ấy là một hổ tướng.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
tướng dũng mãnh; hổ tướng
tướng dũng mãnh; hổ tướng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.