- 虍hô(đầu hổ (bộ thủ))
- 几kỷ(cái bàn nhỏ, chân quỳ)
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
khỏe mạnh; cường tráng; phát triển tốt
Anh ấy làm việc rất hăng hái.
mạnh mẽ; oai hùng; đầy khí thế
mạnh mẽ; hùng hổ
Anh ấy làm việc rất hăng hái.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
khỏe mạnh; cường tráng; phát triển tốt
Anh ấy làm việc rất hăng hái.
mạnh mẽ; oai hùng; đầy khí thế
mạnh mẽ; hùng hổ
Anh ấy làm việc rất hăng hái.
khỏe mạnh; cường tráng; phát triển tốt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.