- 虍hô(đầu hổ (bộ thủ))
- 几kỷ(cái bàn nhỏ, chân quỳ)
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Hổ Môn (eo biển hẹp ở đồng bằng sông Châu Giang, Quảng Đông)
Hổ Môn là một eo biển ở Quảng Đông.
Hổ Môn (thị trấn Hổ Môn)
Hổ Môn là một thị trấn lịch sử nổi tiếng.
Hổ Môn (eo biển hẹp ở đồng bằng sông Châu Giang, Quảng Đông)
Hổ Môn là một eo biển ở Quảng Đông.
Hổ Môn (thị trấn Hổ Môn)
Hổ Môn là một thị trấn lịch sử nổi tiếng.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Hổ Môn (eo biển hẹp ở đồng bằng sông Châu Giang, Quảng Đông)
Hổ Môn (eo biển hẹp ở đồng bằng sông Châu Giang, Quảng Đông)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.