- 虍hô(đầu hổ (bộ thủ))
- 几kỷ(cái bàn nhỏ, chân quỳ)
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
xương hổ (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
Hổ cốt là một loại thuốc Đông y.
xương hổ (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
Hổ cốt là một loại thuốc Đông y.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
xương hổ (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
xương hổ (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.