tàn bạo; hà khắc; ngược đãi
Anh ấy rất ngược đãi động vật.
(văn) tai họa; thảm họa; tàn ngược
// NGHĨA CHÍNHtàn bạo; hà khắc; ngược đãi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.