thành kính; sùng kính; kính cẩn
Anh ấy là một tín đồ sùng đạo.
kính cẩn; thành kính; sùng kính
Anh ấy cầu nguyện một cách thành kính.
thành kính; sùng kính; kính cẩn
Anh ấy là một tín đồ sùng đạo.
kính cẩn; thành kính; sùng kính
Anh ấy cầu nguyện một cách thành kính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.