cúi xuống; nằm phục; phục (xuống)
cúi xuống; nằm phục; phục (xuống)
cúi xuống; nằm phục; phục (xuống)(kế thừa)
Anh ấy cúi người trên bàn.
nằm phục; ẩn nấp; phục xuống(kế thừa)
Con chó nằm phục trên mặt đất.
ẩn náu; phục kích(kế thừa)
Anh ấy ẩn mình trong bụi cỏ.
ẩn náu; phục (kích)(kế thừa)
phục tùng; khuất phục; nằm rạp; phục (ẩn náu)(kế thừa)
Anh ấy nằm sấp trên bàn.
cúi đầu nhận thua; khuất phục(kế thừa)
Anh ấy đã nhận thua.
khuất phục; chế ngự(kế thừa)
khuất phục; chế ngự(kế thừa)
những ngày nóng nhất mùa hè; thời kỳ tam phục(kế thừa)
Bây giờ là những ngày nóng nhất mùa hè, thời tiết rất nóng.
ngã; rơi; rớt(kế thừa)
Anh ấy gục xuống bàn ngủ thiếp đi.
vôn (đơn vị điện áp)(kế thừa)
Cục pin này là 12 volt.
họ Phục(kế thừa)
cúi xuống; nằm phục; phục (xuống)(kế thừa)
Anh ấy cúi người trên bàn.
nằm phục; ẩn nấp; phục xuống(kế thừa)
Con chó nằm phục trên mặt đất.
ẩn náu; phục kích(kế thừa)
Anh ấy ẩn mình trong bụi cỏ.
ẩn náu; phục (kích)(kế thừa)
phục tùng; khuất phục; nằm rạp; phục (ẩn náu)(kế thừa)
Anh ấy nằm sấp trên bàn.
cúi đầu nhận thua; khuất phục(kế thừa)
Anh ấy đã nhận thua.
khuất phục; chế ngự(kế thừa)
khuất phục; chế ngự(kế thừa)
những ngày nóng nhất mùa hè; thời kỳ tam phục(kế thừa)
Bây giờ là những ngày nóng nhất mùa hè, thời tiết rất nóng.
ngã; rơi; rớt(kế thừa)
Anh ấy gục xuống bàn ngủ thiếp đi.
vôn (đơn vị điện áp)(kế thừa)
Cục pin này là 12 volt.
họ Phục(kế thừa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.