- 虍hô(đầu hổ)
- 业nghiệp(công việc, sự nghiệp)
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
thực hư; thật giả; (quân sự) điểm mạnh và điểm yếu
Chúng tôi không thể phân biệt được thật giả.
thực hư; tình hình thực tế
Chúng ta phải hiểu rõ tình hình thực tế.
thực hư; thật giả; (quân sự) điểm mạnh và điểm yếu
Chúng tôi không thể phân biệt được thật giả.
thực hư; tình hình thực tế
Chúng ta phải hiểu rõ tình hình thực tế.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
thực hư; thật giả; (quân sự) điểm mạnh và điểm yếu
thực hư; thật giả; (quân sự) điểm mạnh và điểm yếu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.