- 虍hô(đầu hổ)
- 业nghiệp(công việc, sự nghiệp)
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
khiêm tốn lắng nghe ý kiến người khác [thành ngữ]
Anh ấy lắng nghe với một tâm hồn rộng mở và chấp nhận lời khuyên của mọi người.
khiêm tốn lắng nghe ý kiến người khác [thành ngữ]
Anh ấy lắng nghe với một tâm hồn rộng mở và chấp nhận lời khuyên của mọi người.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
khiêm tốn lắng nghe ý kiến người khác [thành ngữ]
khiêm tốn lắng nghe ý kiến người khác [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.