- 虍hô(đầu hổ)
- 业nghiệp(công việc, sự nghiệp)
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
ghi nhãn sai sự thật; gắn nhãn phóng đại (sản phẩm)
ghi nhãn sai sự thật; gắn nhãn phóng đại (sản phẩm)
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
ghi nhãn sai sự thật; gắn nhãn phóng đại (sản phẩm)
ghi nhãn sai sự thật; gắn nhãn phóng đại (sản phẩm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.