- 虍hô(đầu hổ)
- 业nghiệp(công việc, sự nghiệp)
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
ký hiệu ô trắng (□), dùng để thay thế cho chữ còn thiếu
Dấu vuông trắng được dùng để biểu thị chữ Hán bị thiếu.
ký hiệu ô trắng (□), dùng để thay thế cho chữ còn thiếu
Dấu vuông trắng được dùng để biểu thị chữ Hán bị thiếu.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
ký hiệu ô trắng (□), dùng để thay thế cho chữ còn thiếu
ký hiệu ô trắng (□), dùng để thay thế cho chữ còn thiếu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.