- 虍hô(đầu hổ)
- 业nghiệp(công việc, sự nghiệp)
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
kiệt sức; trụy mạch; suy sụp (do mất nước hoặc mất máu)
Anh ấy bị suy nhược, cần nghỉ ngơi.
kiệt sức; suy sụp (do mất nước, mất máu)
Anh ấy bị kiệt sức rồi, cần nghỉ ngơi.
kiệt sức; trụy mạch; suy sụp (do mất nước hoặc mất máu)
Anh ấy bị suy nhược, cần nghỉ ngơi.
kiệt sức; suy sụp (do mất nước, mất máu)
Anh ấy bị kiệt sức rồi, cần nghỉ ngơi.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
kiệt sức; trụy mạch; suy sụp (do mất nước hoặc mất máu)
kiệt sức; trụy mạch; suy sụp (do mất nước hoặc mất máu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.