- 口khẩu(miệng)
- 及cập(đến, với tới)
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
ống xi phông; ống siphon
Ống siphon là một công cụ hoạt động dựa trên sự chênh lệch áp suất chất lỏng.
ống xi phông; ống siphon
Ống siphon là một công cụ hoạt động dựa trên sự chênh lệch áp suất chất lỏng.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
ống xi phông; ống siphon
ống xi phông; ống siphon
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.