- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 虫trùng(sâu bọ, côn trùng)
Dù miệng nói hay đến đâu, con sâu vẫn cứ là con sâu — 'tuy nhiên' không thay đổi bản chất.
tuy rằng; mặc dù
Mặc dù anh ấy rất bận, nhưng anh ấy vẫn đến.
tuy; mặc dù
tuy rằng; mặc dù
Mặc dù anh ấy rất bận, nhưng anh ấy vẫn đến.
tuy; mặc dù
Dù miệng nói hay đến đâu, con sâu vẫn cứ là con sâu — 'tuy nhiên' không thay đổi bản chất.
Quy tắc là dùng dao khắc lên tài vật để lập ra khuôn phép ràng buộc mọi người.
Dù miệng nói hay đến đâu, con sâu vẫn cứ là con sâu — 'tuy nhiên' không thay đổi bản chất.
Quy tắc là dùng dao khắc lên tài vật để lập ra khuôn phép ràng buộc mọi người.
tuy rằng; mặc dù
tuy rằng; mặc dù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.