- 虫trùng(sâu bọ, loài trùng)
- 它đà(con rắn (nghĩa gốc))
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
hình dạng uốn khúc như rắn; hình chữ S
Con đường này có hình chữ S.
hình rắn; uốn khúc như rắn
Con đường này có hình dạng uốn lượn.
hình rắn; uốn khúc như rắn
Con đường này uốn lượn như rắn.
hình dạng uốn khúc như rắn; hình chữ S
Con đường này có hình chữ S.
hình rắn; uốn khúc như rắn
Con đường này có hình dạng uốn lượn.
hình rắn; uốn khúc như rắn
Con đường này uốn lượn như rắn.
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
hình dạng uốn khúc như rắn; hình chữ S
hình dạng uốn khúc như rắn; hình chữ S
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.