- 虫trùng(sâu bọ, loài trùng)
- 它đà(con rắn (nghĩa gốc))
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
giáo xà mâu (loại vũ khí cổ có lưỡi uốn lượn như thân rắn)
Xà mâu là một loại binh khí cổ đại.
giáo xà mâu (loại vũ khí cổ có lưỡi uốn lượn như thân rắn)
Xà mâu là một loại binh khí cổ đại.
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
giáo xà mâu (loại vũ khí cổ có lưỡi uốn lượn như thân rắn)
giáo xà mâu (loại vũ khí cổ có lưỡi uốn lượn như thân rắn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.