- 虫trùng(sâu bọ, loài trùng)
- 它đà(con rắn (nghĩa gốc))
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
mật rắn (dùng trong y học cổ truyền)
Mật rắn có thể dùng làm thuốc.
mật rắn (dùng trong y học cổ truyền)
Mật rắn có thể dùng làm thuốc.
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
mật rắn (dùng trong y học cổ truyền)
mật rắn (dùng trong y học cổ truyền)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.