- 虫trùng(sâu bọ, loài trùng)
- 它đà(con rắn (nghĩa gốc))
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
chân rắn (thừa thãi vô ích) [thành ngữ]
chân rắn (việc thừa thãi); vẽ rắn thêm chân
chân rắn (thừa thãi vô ích) [thành ngữ]
chân rắn (việc thừa thãi); vẽ rắn thêm chân
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
chân rắn (thừa thãi vô ích) [thành ngữ]
chân rắn (thừa thãi vô ích) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.