- 虫trùng(sâu bọ, loài trùng)
- 它đà(con rắn (nghĩa gốc))
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
chim đại bàng rắn mào (Spilornis cheela)
Diều ăn rắn là một loài chim săn mồi.
chim đại bàng rắn mào (Spilornis cheela)
Diều ăn rắn là một loài chim săn mồi.
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
chim đại bàng rắn mào (Spilornis cheela)
chim đại bàng rắn mào (Spilornis cheela)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.