- 礻thị(thần linh, bàn thờ)
- 兄chúc(anh trai, người nói trước)
Trước bàn thờ thần linh, người anh cất lời cầu chúc.
nguyền rủa; yểm bùa
Anh ta nguyền rủa tôi.
nguyền rủa; yểm bùa
Anh ta nguyền rủa tôi.
Trước bàn thờ thần linh, người anh cất lời cầu chúc.
Trước bàn thờ thần linh, người anh cất lời cầu chúc.
nguyền rủa; yểm bùa
nguyền rủa; yểm bùa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.