- 弋dặc(cọc gỗ, cung tên)
- 工công(công việc, thợ thuyền)
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
kiểu bơi ếch; bơi ếch
Anh ấy thích bơi ếch.
kiểu bơi ếch; bơi ếch
Anh ấy thích bơi ếch.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
kiểu bơi ếch; bơi ếch
kiểu bơi ếch; bơi ếch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.