- 糹mịch(sợi tơ)
- 罔võng(lưới, không có)
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
mạng nhện; tơ nhện
Trong căn phòng này có rất nhiều mạng nhện.
mạng nhện; tơ nhện
Trong căn phòng này có rất nhiều mạng nhện.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
mạng nhện; tơ nhện
mạng nhện; tơ nhện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.