- 亦diệc(cũng, lại)
- 虫trùng(sâu bọ, côn trùng)
Kẻ man di bị xem như loài sâu bọ hoang dã, đáng sợ như côn trùng nơi rừng rậm.
hoang dã; hoang vu; nơi hoang sơ chưa khai hóa
Đây vẫn là một vùng đất hoang dã.
hoang dã; hoang vu; (nơi) man rợ hoang vắng
vùng đất hoang dã; nơi hoang vu man rợ
Đây từng là một vùng đất hoang dã.
hoang dã; hoang vu; nơi hoang sơ chưa khai hóa
Đây vẫn là một vùng đất hoang dã.
hoang dã; hoang vu; (nơi) man rợ hoang vắng
vùng đất hoang dã; nơi hoang vu man rợ
Đây từng là một vùng đất hoang dã.
Kẻ man di bị xem như loài sâu bọ hoang dã, đáng sợ như côn trùng nơi rừng rậm.
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
Kẻ man di bị xem như loài sâu bọ hoang dã, đáng sợ như côn trùng nơi rừng rậm.
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
hoang dã; hoang vu; nơi hoang sơ chưa khai hóa
hoang dã; hoang vu; nơi hoang sơ chưa khai hóa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.