- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
con bướm đêm; con ngài (bộ Lepidoptera)
Bướm đêm thích ánh sáng.
con bướm đêm; con ngài (bộ Lepidoptera)
Bướm đêm thích ánh sáng.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
con bướm đêm; con ngài (bộ Lepidoptera)
con bướm đêm; con ngài (bộ Lepidoptera)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.