- 氵thủy(nước)
- 甬dũng(cái chuông, ống dẫn)
Nước trào dâng mạnh mẽ như dòng chảy cuồn cuộn qua ống.
ùa tới; ào ào kéo đến
Mọi người đổ xô đến.
ùa đến như ong vỡ tổ; đổ xô
ùa tới; ào ào kéo đến
Mọi người đổ xô đến.
ùa đến như ong vỡ tổ; đổ xô
Nước trào dâng mạnh mẽ như dòng chảy cuồn cuộn qua ống.
Nước trào dâng mạnh mẽ như dòng chảy cuồn cuộn qua ống.
ùa tới; ào ào kéo đến
ùa tới; ào ào kéo đến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.