- 君quân(vua, người cầm đầu)
- 羊dương(con dê, con cừu)
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
đàn ong; tổ ong
Đàn ong này rất lớn.
đàn ong; bầy ong
Đàn ong bay lượn trong bụi hoa.
đàn ong; bầy ong
đàn ong; tổ ong
Đàn ong này rất lớn.
đàn ong; bầy ong
Đàn ong bay lượn trong bụi hoa.
đàn ong; bầy ong
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
đàn ong; tổ ong
đàn ong; tổ ong
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.