- 皮bì(da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
lột xác; xác lột (da, vỏ shed khi lột)
Rắn lột da mỗi năm.
lột xác; lột da (của côn trùng, bò sát)
lột xác; lột vỏ; (côn trùng) hóa nhộng
lột xác; thay lông (lột da)
lột xác; xác lột (da, vỏ shed khi lột)
Rắn lột da mỗi năm.
lột xác; lột da (của côn trùng, bò sát)
lột xác; lột vỏ; (côn trùng) hóa nhộng
lột xác; thay lông (lột da)
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
lột xác; xác lột (da, vỏ shed khi lột)
lột xác; xác lột (da, vỏ shed khi lột)
lột xác; lột da; (côn trùng) lột xác
lột xác; lột da; lột vỏ
lột xác; lột da; (côn trùng) lột xác
lột xác; lột da; lột vỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.