- 虫trùng(côn trùng)
- 宓mật(yên tĩnh, ẩn kín)
Con ong côn trùng âm thầm tạo ra mật ngọt.
mật ngọt; nước mật (từ cây hoặc côn trùng tiết ra)
Tôi thích ăn dưa lưới.
mật ngọt; nước mật (từ cây hoặc côn trùng tiết ra)
Tôi thích ăn dưa lưới.
Con ong côn trùng âm thầm tạo ra mật ngọt.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
Con ong côn trùng âm thầm tạo ra mật ngọt.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
mật ngọt; nước mật (từ cây hoặc côn trùng tiết ra)
mật ngọt; nước mật (từ cây hoặc côn trùng tiết ra)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.