- 口khẩu(miệng)
- 交giao(giao nhau, tiếp xúc)
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
bệnh do ve đốt; bệnh do bọ ve cắn
Bệnh do ve cắn là một bệnh do ve cắn gây ra.
bệnh do ve cắn; hội chứng sốt kèm giảm tiểu cầu
bệnh do ve đốt; bệnh do bọ ve cắn
Bệnh do ve cắn là một bệnh do ve cắn gây ra.
bệnh do ve cắn; hội chứng sốt kèm giảm tiểu cầu
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
bệnh do ve đốt; bệnh do bọ ve cắn
bệnh do ve đốt; bệnh do bọ ve cắn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.