- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 侯hầu(vị hầu tước)
Con khỉ (hầu) sống trong rừng như một vị hầu tước của loài thú.
(khẩu) nhộng ve mới lột; ấu trùng ve sầu mới nở
Con ve sầu non ở trên cây.
(khẩu) nhộng ve mới lột; ấu trùng ve sầu mới nở
Con ve sầu non ở trên cây.
Con khỉ (hầu) sống trong rừng như một vị hầu tước của loài thú.
Con khỉ (hầu) sống trong rừng như một vị hầu tước của loài thú.
(khẩu) nhộng ve mới lột; ấu trùng ve sầu mới nở
(khẩu) nhộng ve mới lột; ấu trùng ve sầu mới nở
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.