- 鬲lịch(cái đỉnh (nồi ba chân cổ))
- 虫trùng(sâu, côn trùng)
Hơi nóng từ nồi đỉnh làm tan chảy mọi thứ như sâu bọ tan biến vào nhau.
lưu thông; thông suốt; dung hợp
Tiền có thể lưu thông tự do.
thông suốt; lưu thông (đặc biệt là vốn)
Vốn có thể lưu thông tự do.
thông dung; giao lưu hòa hợp; linh hoạt điều phối
Hai nền văn hóa có thể hòa nhập.
lưu thông; thông suốt; dung hợp
Tiền có thể lưu thông tự do.
thông suốt; lưu thông (đặc biệt là vốn)
Vốn có thể lưu thông tự do.
thông dung; giao lưu hòa hợp; linh hoạt điều phối
Hai nền văn hóa có thể hòa nhập.
Hơi nóng từ nồi đỉnh làm tan chảy mọi thứ như sâu bọ tan biến vào nhau.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Hơi nóng từ nồi đỉnh làm tan chảy mọi thứ như sâu bọ tan biến vào nhau.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
lưu thông; thông suốt; dung hợp
lưu thông; thông suốt; dung hợp
tan chảy; hòa tan; hợp nhất
Hợp nhất vốn.
thông suốt; hòa thông; đồng hóa
Sự hòa nhập văn hóa cần thời gian.
tan chảy; hòa tan; hợp nhất
Hợp nhất vốn.
thông suốt; hòa thông; đồng hóa
Sự hòa nhập văn hóa cần thời gian.