- 曰viết(nói, miệng mở)
- 丨丨cổn(hai nét thẳng đứng biểu thị uốn lượn)
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
cuốn quanh; xoắn quanh(kế thừa)
Con rắn này cuộn mình trên cành cây.
cuộn tròn; quấn quanh(kế thừa)
Dây leo quấn quanh cây.
chiều rộng của lá cờ; khổ cờ(kế thừa)
cuốn quanh; xoắn quanh(kế thừa)
Con rắn này cuộn mình trên cành cây.
cuộn tròn; quấn quanh(kế thừa)
Dây leo quấn quanh cây.
chiều rộng của lá cờ; khổ cờ(kế thừa)
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
cuốn quanh; xoắn quanh
cuốn quanh; xoắn quanh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Con đường này uốn lượn đi lên.
Con đường này uốn lượn đi lên.