con cóc; con thiềm thừ
Con cóc là một loài động vật lưỡng cư.
con cóc ba chân (truyền thuyết sống trên mặt trăng); con cóc; thiềm thừ
mặt trăng (hoán dụ)
Thiềm cung chiết quế.
con cóc; con thiềm thừ
Con cóc là một loài động vật lưỡng cư.
con cóc ba chân (truyền thuyết sống trên mặt trăng); con cóc; thiềm thừ
mặt trăng (hoán dụ)
Thiềm cung chiết quế.
con cóc; con thiềm thừ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.