- 春xuân(mùa xuân)
- 虫trùng(sâu bọ, côn trùng)
Mùa xuân ấm áp, đàn sâu bọ bò lổm ngổm trông thật ngốc nghếch và vụng về.
uốn éo; ngo ngoe; bò (chậm chạp)
Con sâu đang ngọ nguậy.
(bóng) khuấy động; manh động; nổi loạn
Anh ta đang rục rịch muốn làm chuyện xấu.
(của tình cảm, tâm lý) trỗi dậy; nổi lên; (bóng) quẫy động
uốn éo; ngo ngoe; bò (chậm chạp)
Con sâu đang ngọ nguậy.
(bóng) khuấy động; manh động; nổi loạn
Anh ta đang rục rịch muốn làm chuyện xấu.
(của tình cảm, tâm lý) trỗi dậy; nổi lên; (bóng) quẫy động
Mùa xuân ấm áp, đàn sâu bọ bò lổm ngổm trông thật ngốc nghếch và vụng về.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Mùa xuân ấm áp, đàn sâu bọ bò lổm ngổm trông thật ngốc nghếch và vụng về.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
uốn éo; ngo ngoe; bò (chậm chạp)
uốn éo; ngo ngoe; bò (chậm chạp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Trong lòng anh ấy đang nảy sinh một ý nghĩ.
Trong lòng anh ấy đang nảy sinh một ý nghĩ.