- 春xuân(mùa xuân)
- 虫trùng(sâu bọ, côn trùng)
Mùa xuân ấm áp, đàn sâu bọ bò lổm ngổm trông thật ngốc nghếch và vụng về.
kẻ ngốc; người ngu ngốc
Anh ta đúng là một tên ngốc.
kẻ ngu ngốc; thằng ngốc
kẻ ngu đần; thằng ngốc
Anh ấy là một kẻ ngốc.
kẻ ngốc; người ngu ngốc
Anh ta đúng là một tên ngốc.
kẻ ngu ngốc; thằng ngốc
kẻ ngu đần; thằng ngốc
Anh ấy là một kẻ ngốc.
Mùa xuân ấm áp, đàn sâu bọ bò lổm ngổm trông thật ngốc nghếch và vụng về.
Mùa xuân ấm áp, đàn sâu bọ bò lổm ngổm trông thật ngốc nghếch và vụng về.
kẻ ngốc; người ngu ngốc
kẻ ngốc; người ngu ngốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.