- 春xuân(mùa xuân)
- 虫trùng(sâu bọ, côn trùng)
Mùa xuân ấm áp, đàn sâu bọ bò lổm ngổm trông thật ngốc nghếch và vụng về.
kẻ ngốc; đồ ngu ngốc
中很笨、很愚蠢的人hěn bèn、hěn yúchǔn de rén
Bạn đúng là một tên ngốc!
đồ ngốc; thằng ngu; kẻ ngu ngốc
中很愚蠢、很傻的人hěn yúchǔn、hěn shǎ de rén
kẻ ngu ngốc; thằng ngốc; đồ ngu
kẻ ngốc; đồ ngu ngốc
中很笨、很愚蠢的人hěn bèn、hěn yúchǔn de rén
Bạn đúng là một tên ngốc!
đồ ngốc; thằng ngu; kẻ ngu ngốc
中很愚蠢、很傻的人hěn yúchǔn、hěn shǎ de rén
kẻ ngu ngốc; thằng ngốc; đồ ngu
Mùa xuân ấm áp, đàn sâu bọ bò lổm ngổm trông thật ngốc nghếch và vụng về.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Mùa xuân ấm áp, đàn sâu bọ bò lổm ngổm trông thật ngốc nghếch và vụng về.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
kẻ ngốc; đồ ngu ngốc
kẻ ngốc; đồ ngu ngốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đồ ngốc; thằng ngốc; kẻ ngu ngốc
中很笨、很愚蠢的人hěn bèn、hěn yúchǔn de rén
kẻ ngốc; người ngu ngốc
中很笨、很愚蠢的人hěn bèn、hěn yúchǔn de rén
Đồ ngốc nhà anh!
đồ ngốc; thằng ngốc; kẻ ngu ngốc
中很笨、很愚蠢的人hěn bèn、hěn yúchǔn de rén
kẻ ngốc; người ngu ngốc
中很笨、很愚蠢的人hěn bèn、hěn yúchǔn de rén
Đồ ngốc nhà anh!