- 冫băng(nước, băng)
- 咸hàm(đều, toàn bộ)
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
miễn giảm (thuế hoặc nghĩa vụ)
Chính phủ đã giảm thuế.
miễn giảm (thuế hoặc nghĩa vụ)
Chính phủ đã giảm thuế.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
miễn giảm (thuế hoặc nghĩa vụ)
miễn giảm (thuế hoặc nghĩa vụ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.