- 耂lão(người già)
- 日nhật(mặt trời, ngày)
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
kẻ tấn công; kẻ tập kích
Kẻ tấn công đã bị cảnh sát bắt giữ.
kẻ tấn công; kẻ tập kích
Kẻ tấn công đã bị cảnh sát bắt giữ.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
kẻ tấn công; kẻ tập kích
kẻ tấn công; kẻ tập kích
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.