- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Tây lịch; Công nguyên (dùng ở Đài Loan)
Năm 2000 Tây lịch.
Công nguyên (Tây lịch)
Công nguyên (Tây lịch); sau Công nguyên (CN)
Năm 2000 sau Công nguyên là một năm quan trọng.
Tây lịch; Công nguyên (dùng ở Đài Loan)
Năm 2000 Tây lịch.
Công nguyên (Tây lịch)
Công nguyên (Tây lịch); sau Công nguyên (CN)
Năm 2000 sau Công nguyên là một năm quan trọng.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
Tây lịch; Công nguyên (dùng ở Đài Loan)
Tây lịch; Công nguyên (dùng ở Đài Loan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.