- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
thịt thăn bò (lóng)
Tôi thích ăn bít tết thăn ngoại.
thịt thăn bò (lóng)
Tôi thích ăn bít tết thăn ngoại.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
thịt thăn bò (lóng)
thịt thăn bò (lóng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.