- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
kiểu phương Tây; theo phong cách phương Tây
Tôi thích bữa sáng kiểu Tây.
kiểu phương Tây; theo phong cách phương Tây
Tôi thích bữa sáng kiểu Tây.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
kiểu phương Tây; theo phong cách phương Tây
kiểu phương Tây; theo phong cách phương Tây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.