- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
sievert (Sv), đơn vị đo liều bức xạ dùng trong xạ trị
Sievert là đơn vị đo liều lượng bức xạ.
sievert (Sv), đơn vị đo liều bức xạ dùng trong xạ trị
Sievert là đơn vị đo liều lượng bức xạ.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
sievert (Sv), đơn vị đo liều bức xạ dùng trong xạ trị
sievert (Sv), đơn vị đo liều bức xạ dùng trong xạ trị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.