- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
chinh phạt phương Tây; tây chinh
Anh ấy đã tham gia cuộc tây chinh.
chinh phạt phương Tây; tây chinh
Anh ấy đã tham gia cuộc tây chinh.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
chinh phạt phương Tây; tây chinh
chinh phạt phương Tây; tây chinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.