- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Tây Đức (Cộng hòa Liên bang Đức trước 1990)
中1990年前德国的西部分割地区,首都在波恩yī jiǔ jiǔ líng nián qián déguó de xībù fēnhuà dìqū, shǒudū zài bōn'ēn
Tây Đức
中第二次世界大战后分裂的德国西部地区dì èr cì shìjiè dàzhàn hòu fēnliè de déguó xībù dìqū
Tây Đức là một quốc gia châu Âu.
Tây Đức (Cộng hòa Liên bang Đức trước 1990)
中1990年前德国的西部分割地区,首都在波恩yī jiǔ jiǔ líng nián qián déguó de xībù fēnhuà dìqū, shǒudū zài bōn'ēn
Tây Đức
中第二次世界大战后分裂的德国西部地区dì èr cì shìjiè dàzhàn hòu fēnliè de déguó xībù dìqū
Tây Đức là một quốc gia châu Âu.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Tây Đức (Cộng hòa Liên bang Đức trước 1990)
Tây Đức (Cộng hòa Liên bang Đức trước 1990)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.