- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
nước táo lên men; rượu táo (cider)
Bạn có thích uống cider không?
nước táo lên men; rượu táo (cider)
Bạn có thích uống cider không?
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
nước táo lên men; rượu táo (cider)
nước táo lên men; rượu táo (cider)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.