- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Tây Ban Nha
Bạn có biết nói tiếng Tây Ban Nha không?
văn bản/ngôn ngữ phương Tây
Anh ấy có thể nói tiếng Tây.
văn bản/ngôn ngữ phương Tây (thời nhà Thanh)
Anh ấy học ngoại ngữ.
Tây Ban Nha
Bạn có biết nói tiếng Tây Ban Nha không?
văn bản/ngôn ngữ phương Tây
Anh ấy có thể nói tiếng Tây.
văn bản/ngôn ngữ phương Tây (thời nhà Thanh)
Anh ấy học ngoại ngữ.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Tây Ban Nha
Tây Ban Nha
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.