- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
bưởi chùm; grapefruit (Citrus paradisi)
Tôi thích ăn bưởi chùm.
bưởi chùm; grapefruit (Citrus paradisi)
Tôi thích ăn bưởi chùm.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
bưởi chùm; grapefruit (Citrus paradisi)
bưởi chùm; grapefruit (Citrus paradisi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.