- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
phương Tây; Tây phương
Văn hóa phương Tây rất thú vị.
các nước phương Tây; Tây Dương (chỉ các nước vùng Ấn Độ Dương theo truyền thống)
Tranh Tây Dương là tranh của các nước phương Tây.
phương Tây; Tây phương
Văn hóa phương Tây rất thú vị.
các nước phương Tây; Tây Dương (chỉ các nước vùng Ấn Độ Dương theo truyền thống)
Tranh Tây Dương là tranh của các nước phương Tây.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
phương Tây; Tây phương
phương Tây; Tây phương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.