- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
người phương Tây
Anh ấy là người phương Tây.
người phương Tây
Anh ấy là người phương Tây.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người phương Tây
người phương Tây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.