- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
cây tuyết tùng; cây cedar
Cây tuyết tùng là một loại cây cao lớn.
cây tuyết tùng; cây cedar
Cây tuyết tùng là một loại cây cao lớn.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
cây tuyết tùng; cây cedar
cây tuyết tùng; cây cedar
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.